TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

族群

zúqún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỘC QUẦN

族群 nghĩa là nhóm sắc tộc, cộng đồng.

Nghĩa của 族群

zúqún

TỘC QUẦNDanh từ
  1. Nhóm sắc tộc
  2. Cộng đồng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 族群

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

族群 nghĩa là gì?

族群 (zúqún) nghĩa là nhóm sắc tộc, cộng đồng.

族群 đọc thế nào?

族群 đọc là zúqún (pinyin).

Âm Hán Việt của 族群 là gì?

Âm Hán Việt của 族群 là "tộc quần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.