TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旓

shāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SAO
Bộ thủ: 方 (phương) · bộ số 70 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: sao

旓 nghĩa là Rìa có răng cưa trên cờ Trung Quốc.

Nghĩa của 旓

shāo

SAO
  1. Rìa có răng cưa trên cờ Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

旓 nghĩa là gì?

旓 (shāo) nghĩa là Rìa có răng cưa trên cờ Trung Quốc.

旓 đọc thế nào?

旓 đọc là shāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 旓 là gì?

Âm Hán Việt của 旓 là "sao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.