TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旗

qí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 旂

Âm Hán Việt KỲ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “kỳ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 方 (phương) · bộ số 70 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: kỳ, tuyền, tinh Lượng từ đi kèm: 面 (miàn)

旗 nghĩa là cờ, quốc kỳ.

Nghĩa của 旗

qí

KỲ
  1. Cờ
  2. Quốc kỳ
  3. thời nhà Thanh Người Mãn Châu (xem 八旗 (Bāqí))
  4. Đơn vị hành chính ở Nội Mông tương đương với huyện 县 (xiàn)

qí

KỲphồn thể 旂
  1. Cờ
  2. Biến thể của 旗 (qí)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 旗

Đồng nghĩa

Từ ghép có 旗

Thành ngữ có 旗

  • 大张旗鼓 — Với khí thế lớn
  • 旗帜鲜明 — Thể hiện rõ lập trường
  • 旗鼓相当 — Hai đội quân có cờ và trống tương đương (thành ngữ); nghĩa bóng: ngang tài ngang sức
  • 旗开得胜 — Thắng lợi khi vừa giương cờ (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt đầu làm gì và thành công ngay lập tức
  • 偃旗息鼓 — Hạ cờ và ngừng trống (thành ngữ); nghĩa bóng: ngừng
  • 摇旗呐喊 — Vẫy cờ và hò hét (thành ngữ); cổ vũ ai đó
  • 重整旗鼓 — Chỉnh đốn cờ trống (thành ngữ); tập hợp lại sau thất bại
  • 别树一旗 — Treo cờ trên cây cô đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động đơn độc
  • 收旗卷伞 — Cuộn cờ và dù

Câu hỏi thường gặp

旗 nghĩa là gì?

旗 (qí) nghĩa là cờ, quốc kỳ.

旗 đọc thế nào?

旗 đọc là qí (pinyin).

Âm Hán Việt của 旗 là gì?

Âm Hán Việt của 旗 là "kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.