TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旗人

qírén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KỲ NHÂN

旗人 nghĩa là người mãn châu.

Nghĩa của 旗人

qírén

KỲ NHÂNDanh từ
  1. Người Mãn Châu
  2. Người thuộc các kỳ (chỉ tám kỳ Mãn Châu 八旗 (Bāqí))

Câu hỏi thường gặp

旗人 nghĩa là gì?

旗人 (qírén) nghĩa là người mãn châu.

旗人 đọc thế nào?

旗人 đọc là qírén (pinyin).

Âm Hán Việt của 旗人 là gì?

Âm Hán Việt của 旗人 là "kỳ nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.