旗号
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 旗號
旗号 nghĩa là cờ hiệu quân sự, tín hiệu cờ, đánh semaphore.
Nghĩa của 旗号
qíhào
KỲ HIỆUDanh từphồn thể 旗號- Cờ hiệu quân sự (thường dùng bóng gió, thường mang nghĩa tiêu cực, để chỉ "cái cớ" hoặc "mục đích bề ngoài")
- Tín hiệu cờ; đánh semaphore
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 旗号
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
旗号 nghĩa là gì?
旗号 (qíhào) nghĩa là cờ hiệu quân sự, tín hiệu cờ, đánh semaphore.
旗号 đọc thế nào?
旗号 đọc là qíhào (pinyin).
Âm Hán Việt của 旗号 là gì?
Âm Hán Việt của 旗号 là "kỳ hiệu".