TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旗开得胜

qíkāidéshèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 旗開得勝

Âm Hán Việt KỲ KHAI ĐẮC THẮNG

旗开得胜 nghĩa là Thắng lợi khi vừa giương cờ (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt đầu làm gì và thành công ngay lập tức.

Nghĩa của 旗开得胜

qíkāidéshèng

KỲ KHAI ĐẮC THẮNGphồn thể 旗開得勝
  1. nghĩa đen Thắng lợi khi vừa giương cờ (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt đầu làm gì và thành công ngay lập tức
  2. Thành công trong một nước đi

Câu hỏi thường gặp

旗开得胜 nghĩa là gì?

旗开得胜 (qíkāidéshèng) nghĩa là Thắng lợi khi vừa giương cờ (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt đầu làm gì và thành công ngay lập tức.

旗开得胜 đọc thế nào?

旗开得胜 đọc là qíkāidéshèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 旗开得胜 là gì?

Âm Hán Việt của 旗开得胜 là "kỳ khai đắc thắng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.