TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旗帜鲜明

qízhìxiānmíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 旗幟鮮明

Âm Hán Việt KỲ XÍ TIÊN MINH

旗帜鲜明 nghĩa là Thể hiện rõ lập trường.

Nghĩa của 旗帜鲜明

qízhìxiānmíng

KỲ XÍ TIÊN MINHCụm từphồn thể 旗幟鮮明
  1. Thể hiện rõ lập trường
  2. thành ngữ Có lập trường rõ ràng

Câu hỏi thường gặp

旗帜鲜明 nghĩa là gì?

旗帜鲜明 (qízhìxiānmíng) nghĩa là Thể hiện rõ lập trường.

旗帜鲜明 đọc thế nào?

旗帜鲜明 đọc là qízhìxiānmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 旗帜鲜明 là gì?

Âm Hán Việt của 旗帜鲜明 là "kỳ xí tiên minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.