TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旗语

qíyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 旗語

Âm Hán Việt KỲ NGỮ

旗语 nghĩa là tín hiệu cờ, đánh semaphore.

Nghĩa của 旗语

qíyǔ

KỲ NGỮDanh từphồn thể 旗語
  1. Tín hiệu cờ (để giao tiếp giữa các tàu hoặc đơn vị quân đội); đánh semaphore

Câu hỏi thường gặp

旗语 nghĩa là gì?

旗语 (qíyǔ) nghĩa là tín hiệu cờ, đánh semaphore.

旗语 đọc thế nào?

旗语 đọc là qíyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 旗语 là gì?

Âm Hán Việt của 旗语 là "kỳ ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.