TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旗鼓相当

qígǔxiāngdāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 旗鼓相當

Âm Hán Việt KỲ CỔ TƯƠNG ĐƯƠNG

旗鼓相当 nghĩa là Hai đội quân có cờ và trống tương đương (thành ngữ); nghĩa bóng: ngang tài ngang sức.

Nghĩa của 旗鼓相当

qígǔxiāngdāng

KỲ CỔ TƯƠNG ĐƯƠNGCụm từphồn thể 旗鼓相當
  1. nghĩa đen Hai đội quân có cờ và trống tương đương (thành ngữ); nghĩa bóng: ngang tài ngang sức
  2. Đối thủ tương đương

Câu hỏi thường gặp

旗鼓相当 nghĩa là gì?

旗鼓相当 (qígǔxiāngdāng) nghĩa là Hai đội quân có cờ và trống tương đương (thành ngữ); nghĩa bóng: ngang tài ngang sức.

旗鼓相当 đọc thế nào?

旗鼓相当 đọc là qígǔxiāngdāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 旗鼓相当 là gì?

Âm Hán Việt của 旗鼓相当 là "kỳ cổ tương đương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.