TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无业

wúyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無業

Âm Hán Việt VÔ NGHIỆP

无业 nghĩa là thất nghiệp, không có việc làm.

Nghĩa của 无业

wúyè

VÔ NGHIỆPĐộng từphồn thể 無業
  1. Thất nghiệp
  2. Không có việc làm

Từ ghép có 无业

Câu hỏi thường gặp

无业 nghĩa là gì?

无业 (wúyè) nghĩa là thất nghiệp, không có việc làm.

无业 đọc thế nào?

无业 đọc là wúyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 无业 là gì?

Âm Hán Việt của 无业 là "vô nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.