TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无业游民

wúyèyóumín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無業遊民

Âm Hán Việt VÔ NGHIỆP DU DÂN

无业游民 nghĩa là người thất nghiệp, kẻ lang thang.

Nghĩa của 无业游民

wúyèyóumín

VÔ NGHIỆP DU DÂNDanh từphồn thể 無業遊民
  1. Người thất nghiệp
  2. Kẻ lang thang
  3. Lưu manh

Câu hỏi thường gặp

无业游民 nghĩa là gì?

无业游民 (wúyèyóumín) nghĩa là người thất nghiệp, kẻ lang thang.

无业游民 đọc thế nào?

无业游民 đọc là wúyèyóumín (pinyin).

Âm Hán Việt của 无业游民 là gì?

Âm Hán Việt của 无业游民 là "vô nghiệp du dân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.