TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无中生有

wúzhōngshēngyǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無中生有

Âm Hán Việt VÔ TRUNG SINH HỮU

无中生有 nghĩa là Tạo ra chuyện từ không có gì.

Nghĩa của 无中生有

wúzhōngshēngyǒu

VÔ TRUNG SINH HỮUphồn thể 無中生有
  1. thành ngữ Tạo ra chuyện từ không có gì

Câu hỏi thường gặp

无中生有 nghĩa là gì?

无中生有 (wúzhōngshēngyǒu) nghĩa là Tạo ra chuyện từ không có gì.

无中生有 đọc thế nào?

无中生有 đọc là wúzhōngshēngyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 无中生有 là gì?

Âm Hán Việt của 无中生有 là "vô trung sinh hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.