无主失物 nghĩa là Tài sản thất lạc không có người nhận.
Nghĩa của 无主失物
wúzhǔshīwù
VÔ CHỦ THẤT VẬTphồn thể 無主失物
Tài sản thất lạc không có người nhận
Câu hỏi thường gặp
无主失物 nghĩa là gì?
无主失物 (wúzhǔshīwù) nghĩa là Tài sản thất lạc không có người nhận.
无主失物 đọc thế nào?
无主失物 đọc là wúzhǔshīwù (pinyin).
Âm Hán Việt của 无主失物 là gì?
Âm Hán Việt của 无主失物 là "vô chủ thất vật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.