TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无争议

wúzhēngyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無爭議

Âm Hán Việt VÔ TRANH NGHỊ

无争议 nghĩa là không gây tranh cãi, được chấp nhận.

Nghĩa của 无争议

wúzhēngyì

VÔ TRANH NGHỊphồn thể 無爭議
  1. Không gây tranh cãi
  2. Được chấp nhận

Câu hỏi thường gặp

无争议 nghĩa là gì?

无争议 (wúzhēngyì) nghĩa là không gây tranh cãi, được chấp nhận.

无争议 đọc thế nào?

无争议 đọc là wúzhēngyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 无争议 là gì?

Âm Hán Việt của 无争议 là "vô tranh nghị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.