TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无事不登三宝殿

wúshìbùdēngsānbǎodiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無事不登三寶殿

Âm Hán Việt VÔ SỰ BẤT ĐĂNG TAM BẢO ĐIỆN

无事不登三宝殿 nghĩa là Không có việc thì không lên điện tam bảo.

Nghĩa của 无事不登三宝殿

wúshìbùdēngsānbǎodiàn

VÔ SỰ BẤT ĐĂNG TAM BẢO ĐIỆNCụm từphồn thể 無事不登三寶殿
  1. nghĩa đen, thành ngữ Không có việc thì không lên điện tam bảo
  2. nghĩa bóng Thăm ai với động cơ mờ ám (đặc biệt là để xin xỏ gì đó)

Câu hỏi thường gặp

无事不登三宝殿 nghĩa là gì?

无事不登三宝殿 (wúshìbùdēngsānbǎodiàn) nghĩa là Không có việc thì không lên điện tam bảo.

无事不登三宝殿 đọc thế nào?

无事不登三宝殿 đọc là wúshìbùdēngsānbǎodiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 无事不登三宝殿 là gì?

Âm Hán Việt của 无事不登三宝殿 là "vô sự bất đăng tam bảo điện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.