TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无事献殷勤,非奸即盗

wúshìxiànyīnqín fēijiānjídào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無事獻殷勤,非姦即盜

无事献殷勤,非奸即盗 nghĩa là Kẻ không lý do mà tâng bốc ắt có ý đồ xấu.

Nghĩa của 无事献殷勤,非奸即盗

wúshìxiànyīnqín fēijiānjídào

phồn thể 無事獻殷勤,非姦即盜
  1. thành ngữ Kẻ không lý do mà tâng bốc ắt có ý đồ xấu

Câu hỏi thường gặp

无事献殷勤,非奸即盗 nghĩa là gì?

无事献殷勤,非奸即盗 (wúshìxiànyīnqín fēijiānjídào) nghĩa là Kẻ không lý do mà tâng bốc ắt có ý đồ xấu.

无事献殷勤,非奸即盗 đọc thế nào?

无事献殷勤,非奸即盗 đọc là wúshìxiànyīnqín fēijiānjídào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.