wúshìxiànyīnqín fēijiānjídàogiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 無事獻殷勤,非姦即盜
无事献殷勤,非奸即盗 nghĩa là Kẻ không lý do mà tâng bốc ắt có ý đồ xấu.
Nghĩa của 无事献殷勤,非奸即盗
wúshìxiànyīnqín fēijiānjídào
phồn thể 無事獻殷勤,非姦即盜
thành ngữ Kẻ không lý do mà tâng bốc ắt có ý đồ xấu
Câu hỏi thường gặp
无事献殷勤,非奸即盗 nghĩa là gì?
无事献殷勤,非奸即盗 (wúshìxiànyīnqín fēijiānjídào) nghĩa là Kẻ không lý do mà tâng bốc ắt có ý đồ xấu.
无事献殷勤,非奸即盗 đọc thế nào?
无事献殷勤,非奸即盗 đọc là wúshìxiànyīnqín fēijiānjídào (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.