TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无人售票

wúrénshòupiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無人售票

Âm Hán Việt VÔ NHÂN THỤ PHIẾU

无人售票 nghĩa là Bán vé tự phục vụ.

Nghĩa của 无人售票

wúrénshòupiào

VÔ NHÂN THỤ PHIẾUphồn thể 無人售票
  1. Bán vé tự phục vụ
  2. Bán vé tự động

Câu hỏi thường gặp

无人售票 nghĩa là gì?

无人售票 (wúrénshòupiào) nghĩa là Bán vé tự phục vụ.

无人售票 đọc thế nào?

无人售票 đọc là wúrénshòupiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 无人售票 là gì?

Âm Hán Việt của 无人售票 là "vô nhân thụ phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.