TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无人机

wúrénjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無人機

Âm Hán Việt VÔ NHÂN CƠ
Lượng từ đi kèm: 台 (tái), 架 (jià)

无人机 nghĩa là Máy bay không người lái; thiết bị bay không người điều khiển.

Nghĩa của 无人机

wúrénjī

VÔ NHÂN CƠDanh từphồn thể 無人機
  1. Máy bay không người lái; thiết bị bay không người điều khiển
  2. Máy bay không người lái

Câu hỏi thường gặp

无人机 nghĩa là gì?

无人机 (wúrénjī) nghĩa là Máy bay không người lái; thiết bị bay không người điều khiển.

无人机 đọc thế nào?

无人机 đọc là wúrénjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 无人机 là gì?

Âm Hán Việt của 无人机 là "vô nhân cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.