TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无人驾驶

wúrénjiàshǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無人駕駛

Âm Hán Việt VÔ NHÂN GIÁ SỬ

无人驾驶 nghĩa là không có người lái, không người điều khiển.

Nghĩa của 无人驾驶

wúrénjiàshǐ

VÔ NHÂN GIÁ SỬDanh từphồn thể 無人駕駛
  1. Không có người lái
  2. Không người điều khiển

Câu hỏi thường gặp

无人驾驶 nghĩa là gì?

无人驾驶 (wúrénjiàshǐ) nghĩa là không có người lái, không người điều khiển.

无人驾驶 đọc thế nào?

无人驾驶 đọc là wúrénjiàshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 无人驾驶 là gì?

Âm Hán Việt của 无人驾驶 là "vô nhân giá sử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.