TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无人问津

wúrénwènjīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無人問津

Âm Hán Việt VÔ NHÂN VẤN TÂN

无人问津 nghĩa là không ai quan tâm.

Nghĩa của 无人问津

wúrénwènjīn

VÔ NHÂN VẤN TÂNCụm từphồn thể 無人問津
  1. thành ngữ Không ai quan tâm

Câu hỏi thường gặp

无人问津 nghĩa là gì?

无人问津 (wúrénwènjīn) nghĩa là không ai quan tâm.

无人问津 đọc thế nào?

无人问津 đọc là wúrénwènjīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 无人问津 là gì?

Âm Hán Việt của 无人问津 là "vô nhân vấn tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.