TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无出其右

wúchūqíyòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無出其右

Âm Hán Việt VÔ XUẤT KỲ HỮU

无出其右 nghĩa là vô song, không gì tốt hơn.

Nghĩa của 无出其右

wúchūqíyòu

VÔ XUẤT KỲ HỮUCụm từphồn thể 無出其右
  1. Vô song; không có gì sánh bằng; không gì tốt hơn

Câu hỏi thường gặp

无出其右 nghĩa là gì?

无出其右 (wúchūqíyòu) nghĩa là vô song, không gì tốt hơn.

无出其右 đọc thế nào?

无出其右 đọc là wúchūqíyòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 无出其右 là gì?

Âm Hán Việt của 无出其右 là "vô xuất kỳ hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.