TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无功不受禄

wúgōngbùshòulù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無功不受祿

Âm Hán Việt VÔ CÔNG BẤT THỤ LỘC

无功不受禄 nghĩa là Không nhận thưởng nếu không xứng đáng.

Nghĩa của 无功不受禄

wúgōngbùshòulù

VÔ CÔNG BẤT THỤ LỘCphồn thể 無功不受祿
  1. thành ngữ Không nhận thưởng nếu không xứng đáng.

Câu hỏi thường gặp

无功不受禄 nghĩa là gì?

无功不受禄 (wúgōngbùshòulù) nghĩa là Không nhận thưởng nếu không xứng đáng.

无功不受禄 đọc thế nào?

无功不受禄 đọc là wúgōngbùshòulù (pinyin).

Âm Hán Việt của 无功不受禄 là gì?

Âm Hán Việt của 无功不受禄 là "vô công bất thụ lộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.