TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无助

wúzhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無助

Âm Hán Việt VÔ TRỢ

无助 nghĩa là bất lực, vô vọng.

Nghĩa của 无助

wúzhù

VÔ TRỢTính từphồn thể 無助
  1. Bất lực
  2. Vô vọng
  3. Cảm thấy vô dụng
  4. Không có sự giúp đỡ

Câu hỏi thường gặp

无助 nghĩa là gì?

无助 (wúzhù) nghĩa là bất lực, vô vọng.

无助 đọc thế nào?

无助 đọc là wúzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 无助 là gì?

Âm Hán Việt của 无助 là "vô trợ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.