无名战士墓 (wúmíngzhànshìmù) nghĩa là Mộ Chiến sĩ Vô danh.
无名战士墓 đọc thế nào?
无名战士墓 đọc là wúmíngzhànshìmù (pinyin).
Âm Hán Việt của 无名战士墓 là gì?
Âm Hán Việt của 无名战士墓 là "vô danh chiến sĩ mộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.