Không biên giới (dùng cho các tổ chức như Phong trào Thầy thuốc Không Biên Giới)
Câu hỏi thường gặp
无国界 nghĩa là gì?
无国界 (wúguójiè) nghĩa là không biên giới.
无国界 đọc thế nào?
无国界 đọc là wúguójiè (pinyin).
Âm Hán Việt của 无国界 là gì?
Âm Hán Việt của 无国界 là "vô quốc giới".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.