TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无国界

wúguójiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無國界

Âm Hán Việt VÔ QUỐC GIỚI

无国界 nghĩa là không biên giới.

Nghĩa của 无国界

wúguójiè

VÔ QUỐC GIỚIphồn thể 無國界
  1. Không biên giới (dùng cho các tổ chức như Phong trào Thầy thuốc Không Biên Giới)

Câu hỏi thường gặp

无国界 nghĩa là gì?

无国界 (wúguójiè) nghĩa là không biên giới.

无国界 đọc thế nào?

无国界 đọc là wúguójiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 无国界 là gì?

Âm Hán Việt của 无国界 là "vô quốc giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.