TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无味

wúwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無味

Âm Hán Việt VÔ VỊ

无味 nghĩa là không mùi vị, không ngon, không mùi.

Nghĩa của 无味

wúwèi

VÔ VỊTính từphồn thể 無味
  1. Không mùi vị; không ngon
  2. Không mùi
  3. Nhạt nhẽo; không thú vị

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 无味

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Thành ngữ có 无味

Câu hỏi thường gặp

无味 nghĩa là gì?

无味 (wúwèi) nghĩa là không mùi vị, không ngon, không mùi.

无味 đọc thế nào?

无味 đọc là wúwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 无味 là gì?

Âm Hán Việt của 无味 là "vô vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.