无国界记者 nghĩa là Phóng viên Không Biên Giới (tổ chức áp lực).
Nghĩa của 无国界记者
Wúguójiè Jìzhě
VÔ QUỐC GIỚI KÝ GIẢphồn thể 無國界記者tên riêng
Phóng viên Không Biên Giới (tổ chức áp lực)
Câu hỏi thường gặp
无国界记者 nghĩa là gì?
无国界记者 (wúguójiè jìzhě) nghĩa là Phóng viên Không Biên Giới (tổ chức áp lực).
无国界记者 đọc thế nào?
无国界记者 đọc là Wúguójiè Jìzhě (pinyin).
Âm Hán Việt của 无国界记者 là gì?
Âm Hán Việt của 无国界记者 là "vô quốc giới ký giả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.