TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无壳族

wúkézú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無殼族

Âm Hán Việt VÔ XÁC TỘC

无壳族 nghĩa là Xem 无壳蜗牛 (wúkéwōniú).

Nghĩa của 无壳族

wúkézú

VÔ XÁC TỘCphồn thể 無殼族
  1. Xem 无壳蜗牛 (wúkéwōniú)

Câu hỏi thường gặp

无壳族 nghĩa là gì?

无壳族 (wúkézú) nghĩa là Xem 无壳蜗牛 (wúkéwōniú).

无壳族 đọc thế nào?

无壳族 đọc là wúkézú (pinyin).

Âm Hán Việt của 无壳族 là gì?

Âm Hán Việt của 无壳族 là "vô xác tộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.