无壳蜗牛 (wúkéwōniú) nghĩa là Bóng, người không thể mua nổi nhà.
无壳蜗牛 đọc thế nào?
无壳蜗牛 đọc là wúkéwōniú (pinyin).
Âm Hán Việt của 无壳蜗牛 là gì?
Âm Hán Việt của 无壳蜗牛 là "vô xác oa ngưu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.