TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无处

wúchù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無處

Âm Hán Việt VÔ XỨ

无处 nghĩa là không nơi nào.

Nghĩa của 无处

wúchù

VÔ XỨPhó từphồn thể 無處
  1. Không nơi nào

Từ ghép có 无处

Thành ngữ có 无处

Câu hỏi thường gặp

无处 nghĩa là gì?

无处 (wúchù) nghĩa là không nơi nào.

无处 đọc thế nào?

无处 đọc là wúchù (pinyin).

Âm Hán Việt của 无处 là gì?

Âm Hán Việt của 无处 là "vô xứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.