TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无处可寻

wúchùkěxún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無處可尋

Âm Hán Việt VÔ XỨ KHẢ TẦM

无处可寻 nghĩa là Không thể tìm thấy ở đâu cả.

Nghĩa của 无处可寻

wúchùkěxún

VÔ XỨ KHẢ TẦMphồn thể 無處可尋
  1. thành ngữ Không thể tìm thấy ở đâu cả

Câu hỏi thường gặp

无处可寻 nghĩa là gì?

无处可寻 (wúchùkěxún) nghĩa là Không thể tìm thấy ở đâu cả.

无处可寻 đọc thế nào?

无处可寻 đọc là wúchùkěxún (pinyin).

Âm Hán Việt của 无处可寻 là gì?

Âm Hán Việt của 无处可寻 là "vô xứ khả tầm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.