TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无处不在

wúchùbùzài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無處不在

Âm Hán Việt VÔ XỨ BẤT TẠI

无处不在 nghĩa là có mặt khắp nơi.

Nghĩa của 无处不在

wúchùbùzài

VÔ XỨ BẤT TẠIphồn thể 無處不在
  1. Có mặt khắp nơi

Câu hỏi thường gặp

无处不在 nghĩa là gì?

无处不在 (wúchùbùzài) nghĩa là có mặt khắp nơi.

无处不在 đọc thế nào?

无处不在 đọc là wúchùbùzài (pinyin).

Âm Hán Việt của 无处不在 là gì?

Âm Hán Việt của 无处不在 là "vô xứ bất tại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.