TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无处容身

wúchùróngshēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無處容身

Âm Hán Việt VÔ XỨ DUNG THÂN

无处容身 nghĩa là Không có nơi nào để ẩn náu.

Nghĩa của 无处容身

wúchùróngshēn

VÔ XỨ DUNG THÂNphồn thể 無處容身
  1. Không có nơi nào để ẩn náu

Câu hỏi thường gặp

无处容身 nghĩa là gì?

无处容身 (wúchùróngshēn) nghĩa là Không có nơi nào để ẩn náu.

无处容身 đọc thế nào?

无处容身 đọc là wúchùróngshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 无处容身 là gì?

Âm Hán Việt của 无处容身 là "vô xứ dung thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.