TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无师自通

wúshīzìtōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無師自通

Âm Hán Việt VÔ SƯ TỰ THÔNG

无师自通 nghĩa là tự học.

Nghĩa của 无师自通

wúshīzìtōng

VÔ SƯ TỰ THÔNGCụm từphồn thể 無師自通
  1. Tự học
  2. thành ngữ Tự mình học không cần thầy

Câu hỏi thường gặp

无师自通 nghĩa là gì?

无师自通 (wúshīzìtōng) nghĩa là tự học.

无师自通 đọc thế nào?

无师自通 đọc là wúshīzìtōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 无师自通 là gì?

Âm Hán Việt của 无师自通 là "vô sư tự thông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.