TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无底坑

wúdǐkēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無底坑

无底坑 nghĩa là vực thẳm không đáy, không có hố.

Nghĩa của 无底坑

wúdǐkēng

phồn thể 無底坑
  1. Vực thẳm không đáy (Địa ngục trong Kinh Thánh)
  2. Không có hố (thang máy)

Câu hỏi thường gặp

无底坑 nghĩa là gì?

无底坑 (wúdǐkēng) nghĩa là vực thẳm không đáy, không có hố.

无底坑 đọc thế nào?

无底坑 đọc là wúdǐkēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.