无征不信 nghĩa là Không có chứng cứ thì không thể tin được.
Nghĩa của 无征不信
wúzhēngbùxìn
VÔ TRƯNG BẤT TÍNphồn thể 無徵不信
thành ngữ Không có chứng cứ thì không thể tin được
Câu hỏi thường gặp
无征不信 nghĩa là gì?
无征不信 (wúzhēngbùxìn) nghĩa là Không có chứng cứ thì không thể tin được.
无征不信 đọc thế nào?
无征不信 đọc là wúzhēngbùxìn (pinyin).
Âm Hán Việt của 无征不信 là gì?
Âm Hán Việt của 无征不信 là "vô trưng bất tín".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.