TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无往不利

wúwǎngbùlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無往不利

Âm Hán Việt VÔ VÃNG BẤT LỢI

无往不利 nghĩa là Làm việc gì cũng thành công.

Nghĩa của 无往不利

wúwǎngbùlì

VÔ VÃNG BẤT LỢIphồn thể 無往不利
  1. thành ngữ Làm việc gì cũng thành công

Câu hỏi thường gặp

无往不利 nghĩa là gì?

无往不利 (wúwǎngbùlì) nghĩa là Làm việc gì cũng thành công.

无往不利 đọc thế nào?

无往不利 đọc là wúwǎngbùlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 无往不利 là gì?

Âm Hán Việt của 无往不利 là "vô vãng bất lợi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.