TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无忧无虑

wúyōuwúlǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無憂無慮

无忧无虑 nghĩa là vô tư vô lo.

Nghĩa của 无忧无虑

wúyōuwúlǜ

phồn thể 無憂無慮
  1. thành ngữ Vô tư vô lo

Câu hỏi thường gặp

无忧无虑 nghĩa là gì?

无忧无虑 (wúyōuwúlǜ) nghĩa là vô tư vô lo.

无忧无虑 đọc thế nào?

无忧无虑 đọc là wúyōuwúlǜ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.