TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无心插柳

wúxīnchāliǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無心插柳

Âm Hán Việt VÔ TÂM SÁP LIỄU

无心插柳 nghĩa là không lường trước, ngẫu nhiên.

Nghĩa của 无心插柳

wúxīnchāliǔ

VÔ TÂM SÁP LIỄUCụm từphồn thể 無心插柳
  1. thành ngữ, kết quả tốt Không lường trước
  2. Ngẫu nhiên
  3. Tình cờ

Câu hỏi thường gặp

无心插柳 nghĩa là gì?

无心插柳 (wúxīnchāliǔ) nghĩa là không lường trước, ngẫu nhiên.

无心插柳 đọc thế nào?

无心插柳 đọc là wúxīnchāliǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 无心插柳 là gì?

Âm Hán Việt của 无心插柳 là "vô tâm sáp liễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.