TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无意中

wúyìzhōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無意中

Âm Hán Việt VÔ Ý TRUNG

无意中 nghĩa là Một cách tình cờ.

Nghĩa của 无意中

wúyìzhōng

VÔ Ý TRUNGPhó từphồn thể 無意中
  1. Một cách tình cờ
  2. Không cố ý
  3. Không ngờ tới

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 无意中

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

无意中 nghĩa là gì?

无意中 (wúyìzhōng) nghĩa là Một cách tình cờ.

无意中 đọc thế nào?

无意中 đọc là wúyìzhōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 无意中 là gì?

Âm Hán Việt của 无意中 là "vô ý trung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.