TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无懈可击

wúxièkějī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無懈可擊

Âm Hán Việt VÔ GIẢI KHẢ KÍCH

无懈可击 nghĩa là không thể chê trách, hoàn hảo.

Nghĩa của 无懈可击

wúxièkějī

VÔ GIẢI KHẢ KÍCHCụm từphồn thể 無懈可擊
  1. thành ngữ Không thể chê trách
  2. Hoàn hảo

Câu hỏi thường gặp

无懈可击 nghĩa là gì?

无懈可击 (wúxièkějī) nghĩa là không thể chê trách, hoàn hảo.

无懈可击 đọc thế nào?

无懈可击 đọc là wúxièkějī (pinyin).

Âm Hán Việt của 无懈可击 là gì?

Âm Hán Việt của 无懈可击 là "vô giải khả kích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.