TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

没事儿

méishìr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沒事兒

Âm Hán Việt MỘT SỰ NHI

没事儿 nghĩa là có thời gian rảnh, rảnh rỗi.

Nghĩa của 没事儿

méishìr

MỘT SỰ NHIThán từ, Động từphồn thể 沒事兒
  1. Có thời gian rảnh
  2. Rảnh rỗi
  3. Không quan trọng
  4. Không có gì
  5. Đừng bận tâm

Câu hỏi thường gặp

没事儿 nghĩa là gì?

没事儿 (méishìr) nghĩa là có thời gian rảnh, rảnh rỗi.

没事儿 đọc thế nào?

没事儿 đọc là méishìr (pinyin).

Âm Hán Việt của 没事儿 là gì?

Âm Hán Việt của 没事儿 là "một sự nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.