TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无期别

wúqībié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無期別

Âm Hán Việt VÔ KỲ BIỆT

无期别 nghĩa là Chia tay không thời hạn.

Nghĩa của 无期别

wúqībié

VÔ KỲ BIỆTphồn thể 無期別
  1. Chia tay không thời hạn
  2. Tạm biệt không biết bao giờ gặp lại

Câu hỏi thường gặp

无期别 nghĩa là gì?

无期别 (wúqībié) nghĩa là Chia tay không thời hạn.

无期别 đọc thế nào?

无期别 đọc là wúqībié (pinyin).

Âm Hán Việt của 无期别 là gì?

Âm Hán Việt của 无期别 là "vô kỳ biệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.