TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无期

wúqī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無期

Âm Hán Việt VÔ KỲ

无期 nghĩa là Thời kỳ không xác định.

Nghĩa của 无期

wúqī

VÔ KỲĐộng từphồn thể 無期
  1. Thời kỳ không xác định
  2. Trong tương lai không xác định
  3. Không thời gian cố định
  4. Án không thời hạn (tức là tù chung thân)

Từ ghép có 无期

Thành ngữ có 无期

  • 遥遥无期 — Mãi mãi không có ngày hẹn (thành ngữ); xa đến mức dường như mãi mãi

Câu hỏi thường gặp

无期 nghĩa là gì?

无期 (wúqī) nghĩa là Thời kỳ không xác định.

无期 đọc thế nào?

无期 đọc là wúqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 无期 là gì?

Âm Hán Việt của 无期 là "vô kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.