TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无极

wújí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無極

Âm Hán Việt VÔ CỰC

无极 nghĩa là vĩnh cửu, không giới hạn.

Nghĩa của 无极

wújí

VÔ CỰCĐộng từ, Danh từ, Tên riêngphồn thể 無極
  1. Vĩnh cửu
  2. Không giới hạn

Wújí

VÔ CỰCĐộng từ, Danh từ, Tên riêngphồn thể 無極tên riêng
  1. Huyện Vô Cực ở Thạch Gia Trang 石家庄地区 (Shíjiāzhuāngdìqū), Hà Bắc
  2. 《Vô Cực》 (tên phim của Trần Khải Ca)

Câu hỏi thường gặp

无极 nghĩa là gì?

无极 (wújí, wújí) nghĩa là vĩnh cửu, không giới hạn.

无极 đọc thế nào?

无极 đọc là wújí (pinyin).

Âm Hán Việt của 无极 là gì?

Âm Hán Việt của 无极 là "vô cực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.