无毒不丈夫 nghĩa là Không độc không phải trượng phu (thành ngữ); Làm đàn ông phải nhẫn tâm.
Nghĩa của 无毒不丈夫
wúdúbùzhàngfu
VÔ ĐỘC BẤT TRƯỢNG PHUphồn thể 無毒不丈夫
Không độc không phải trượng phu (thành ngữ); Làm đàn ông phải nhẫn tâm.
Câu hỏi thường gặp
无毒不丈夫 nghĩa là gì?
无毒不丈夫 (wúdúbùzhàngfu) nghĩa là Không độc không phải trượng phu (thành ngữ); Làm đàn ông phải nhẫn tâm.
无毒不丈夫 đọc thế nào?
无毒不丈夫 đọc là wúdúbùzhàngfu (pinyin).
Âm Hán Việt của 无毒不丈夫 là gì?
Âm Hán Việt của 无毒不丈夫 là "vô độc bất trượng phu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.