TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无牌

wúpái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無牌

Âm Hán Việt VÔ BÀI

无牌 nghĩa là không có giấy phép, không có nhãn.

Nghĩa của 无牌

wúpái

VÔ BÀIphồn thể 無牌
  1. Không có giấy phép
  2. Không có nhãn (hàng hóa)

Câu hỏi thường gặp

无牌 nghĩa là gì?

无牌 (wúpái) nghĩa là không có giấy phép, không có nhãn.

无牌 đọc thế nào?

无牌 đọc là wúpái (pinyin).

Âm Hán Việt của 无牌 là gì?

Âm Hán Việt của 无牌 là "vô bài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.