TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无牙

wúyá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無牙

Âm Hán Việt VÔ NHA

无牙 nghĩa là không răng, không có sức mạnh.

Nghĩa của 无牙

wúyá

VÔ NHAphồn thể 無牙
  1. Không răng
  2. ví von Không có sức mạnh
  3. Không hiệu quả
  4. Yếu ớt

Câu hỏi thường gặp

无牙 nghĩa là gì?

无牙 (wúyá) nghĩa là không răng, không có sức mạnh.

无牙 đọc thế nào?

无牙 đọc là wúyá (pinyin).

Âm Hán Việt của 无牙 là gì?

Âm Hán Việt của 无牙 là "vô nha".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.