TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无生命

wúshēngmìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無生命

Âm Hán Việt VÔ SINH MỆNH

无生命 nghĩa là trơ, không có sự sống.

Nghĩa của 无生命

wúshēngmìng

VÔ SINH MỆNHTính từphồn thể 無生命
  1. Trơ
  2. Không có sự sống

Câu hỏi thường gặp

无生命 nghĩa là gì?

无生命 (wúshēngmìng) nghĩa là trơ, không có sự sống.

无生命 đọc thế nào?

无生命 đọc là wúshēngmìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 无生命 là gì?

Âm Hán Việt của 无生命 là "vô sinh mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.