TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无症状

wúzhèngzhuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無症狀

Âm Hán Việt VÔ CHỨNG TRẠNG

无症状 nghĩa là không có triệu chứng.

Nghĩa của 无症状

wúzhèngzhuàng

VÔ CHỨNG TRẠNGTính từphồn thể 無症狀
  1. Không có triệu chứng

Câu hỏi thường gặp

无症状 nghĩa là gì?

无症状 (wúzhèngzhuàng) nghĩa là không có triệu chứng.

无症状 đọc thế nào?

无症状 đọc là wúzhèngzhuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 无症状 là gì?

Âm Hán Việt của 无症状 là "vô chứng trạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.